kiddy
17-07-09, 01:51 PM
http://www3.tuoitre.com.vn/TuyenSinh/Index.aspx?ArticleID=326978&ChannelID=142
TTO - Hôm nay 17-7-2009, Sở GD-ĐT TP.HCM và Đà Nẵng vừa công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 công lập năm học 2009-2010.
Tại TPHCM, điểm chuẩn của các trường hầu hết đều giảm so với năm ngoái, chỉ có ba trường có điểm chuẩn cao hơn năm trước là những trường quận ven, trường năng khiếu.
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền có điểm chuẩn nguyện vọng (NV) 1 cao nhất với 39,25 điểm (năm ngoái cao nhất là 41,75 điểm). Kế đến là trường THPT Bùi Thị Xuân 38,25 điểm (năm ngoái 40 điểm); THPT Nguyễn Thị Minh Khai 37,50 (năm ngoái 40,50), Trung học Thực hành ĐH Sư phạm TP.HCM 37,50...
Trường có điểm chuẩn thấp nhất là THPT Năng khiếu Thể dục thể thao 15 điểm, THPT Long Thới 15,75; THPT Tân Phong, THPT Nam Sài Gòn, THPT Ngô Gia Tự, THPT Vĩnh Lộc 19 điểm; THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định, THPT Hàn Thuyên: 21 điểm…
---------------------
Theo thứ tự là tên trường - quận - điểm nv1 - nv2 - nv3
1
THPT Trưng Vương
01
34.50
34.75
35.50
2
THPT Bùi Thị Xuân
01
38.25
38.75
39.75
3
THPT Năng Khiếu TDTT
01
15.00
15.00
15.00
4
THPT Ten Lơ Man
01
24.25
25.25
25.25
5
THPT Lương Thế Vinh
01
30.50
30.50
30.50
6
THPT Lê Quý Đôn
03
35.50
35.75
36.00
7
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
03
37.50
38.50
39.50
8
THPT Lê Thị Hồng Gấm
03
28.00
28.25
28.25
9
THPT Marie Curie
03
30.00
30.00
30.00
10
THPT Nguyễn Thị Diệu
03
26.00
26.25
26.25
11
THPT Nguyễn Trãi
04
29.75
29.75
29.75
12
THPT Nguyễn Hữu Thọ
04
23.00
23.00
23.00
13
THPT Hùng Vương
05
33.50
33.50
33.50
14
TH Thực Hành ĐHSP
05
37.50
38.50
39.50
15
TH Thực Hành Sài Gòn
05
28.75
29.50
30.25
16
THPT Trần Khai Nguyên
05
29.50
29.50
30.00
17
THPT Trần Hữu Trang
05
24.00
24.25
24.25
18
THPT Mạc Đĩnh Chi
06
33.00
33.00
33.25
19
THPT Bình Phú
06
30.50
31.00
32.00
20
THPT Lê Thánh Tôn
07
24.25
24.50
24.50
21
THPT Ngô Quyền
07
24.50
24.50
24.50
22
THPT Tân Phong
07
19.00
19.00
19.25
23
THPT Nam Sài Gòn
07
19.00
19.00
20.00
24
THPT Lương Văn Can
08
26.00
26.25
27.25
25
THPT Ngô Gia Tự
08
19.00
19.25
19.25
26
THPT Tạ Quang Bửu
08
21.50
21.75
21.75
27
THPT Chuyên TDTT Ng.Thị Định
08
21.00
21.00
21.00
28
THPT Nguyễn Khuyến
10
32.25
32.25
32.75
29
THPT Nguyễn Du
10
34.25
34.50
34.50
30
THPT Nguyễn An Ninh
10
23.25
24.00
24.25
31
THPT Diên Hồng
10
23.50
23.50
23.50
32
THPT Sương Nguyệt Anh
10
22.25
23.00
23.00
33
THPT Nguyễn Hiền
11
32.00
32.25
33.25
34
THPT Trần Quang Khải
11
29.25
29.75
29.75
35
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
11
25.75
26.25
26.25
36
THPT Võ Trường Toản
12
29.00
29.25
29.25
37
THPT Trường Chinh
12
25.25
25.50
25.50
38
THPT Thạnh Lộc
12
22.00
22.00
23.00
39
THPT Thanh Đa
B.Th
24.50
25.25
25.25
40
THPT Võ Thị Sáu
B.Th
32.75
33.00
33.00
41
THPT Gia Định
B.Th
35.25
36.25
37.25
42
THPT Phan Đăng Lưu
B.Th
28.25
28.25
28.50
43
THPT Hoàng Hoa Thám
B.Th
29.50
29.50
29.50
44
THPT Gò Vấp
GV
31.00
31.00
31.75
45
THPT Nguyễn Công Trứ
GV
34.50
35.50
36.50
46
THPT Trần Hưng Đạo
GV
30.00
30.25
30.50
47
THPT Nguyễn Trung Trực
GV
25.50
25.50
26.00
48
THPT Phú Nhuận
PN
35.50
36.50
37.50
49
THPT Hàn Thuyên
PN
21.00
21.50
21.75
50
THPT Nguyễn Chí Thanh
TB
31.00
31.25
31.25
51
THPT Nguyễn Thượng Hiền
TB
39.25
40.25
41.25
52
THPT Lý Tự Trọng
TB
24.00
24.00
24.75
53
THPT Nguyễn Thái Bình
TB
27.00
27.50
27.50
54
THPT Long Thới
NB
15.75
15.75
15.75
55
THPT Tân Bình
TP
29.50
29.75
29.75
56
THPT Trần Phú
TP
34.25
35.25
36.00
57
THPT Tây Thạnh
TP
25.00
25.50
25.50
58
THPT Vĩnh Lộc
B.Tân
19.00
19.00
20.00
59
THPT An Lạc
B.Tân
24.00
24.50
24.50
TTO - Hôm nay 17-7-2009, Sở GD-ĐT TP.HCM và Đà Nẵng vừa công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 công lập năm học 2009-2010.
Tại TPHCM, điểm chuẩn của các trường hầu hết đều giảm so với năm ngoái, chỉ có ba trường có điểm chuẩn cao hơn năm trước là những trường quận ven, trường năng khiếu.
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền có điểm chuẩn nguyện vọng (NV) 1 cao nhất với 39,25 điểm (năm ngoái cao nhất là 41,75 điểm). Kế đến là trường THPT Bùi Thị Xuân 38,25 điểm (năm ngoái 40 điểm); THPT Nguyễn Thị Minh Khai 37,50 (năm ngoái 40,50), Trung học Thực hành ĐH Sư phạm TP.HCM 37,50...
Trường có điểm chuẩn thấp nhất là THPT Năng khiếu Thể dục thể thao 15 điểm, THPT Long Thới 15,75; THPT Tân Phong, THPT Nam Sài Gòn, THPT Ngô Gia Tự, THPT Vĩnh Lộc 19 điểm; THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định, THPT Hàn Thuyên: 21 điểm…
---------------------
Theo thứ tự là tên trường - quận - điểm nv1 - nv2 - nv3
1
THPT Trưng Vương
01
34.50
34.75
35.50
2
THPT Bùi Thị Xuân
01
38.25
38.75
39.75
3
THPT Năng Khiếu TDTT
01
15.00
15.00
15.00
4
THPT Ten Lơ Man
01
24.25
25.25
25.25
5
THPT Lương Thế Vinh
01
30.50
30.50
30.50
6
THPT Lê Quý Đôn
03
35.50
35.75
36.00
7
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
03
37.50
38.50
39.50
8
THPT Lê Thị Hồng Gấm
03
28.00
28.25
28.25
9
THPT Marie Curie
03
30.00
30.00
30.00
10
THPT Nguyễn Thị Diệu
03
26.00
26.25
26.25
11
THPT Nguyễn Trãi
04
29.75
29.75
29.75
12
THPT Nguyễn Hữu Thọ
04
23.00
23.00
23.00
13
THPT Hùng Vương
05
33.50
33.50
33.50
14
TH Thực Hành ĐHSP
05
37.50
38.50
39.50
15
TH Thực Hành Sài Gòn
05
28.75
29.50
30.25
16
THPT Trần Khai Nguyên
05
29.50
29.50
30.00
17
THPT Trần Hữu Trang
05
24.00
24.25
24.25
18
THPT Mạc Đĩnh Chi
06
33.00
33.00
33.25
19
THPT Bình Phú
06
30.50
31.00
32.00
20
THPT Lê Thánh Tôn
07
24.25
24.50
24.50
21
THPT Ngô Quyền
07
24.50
24.50
24.50
22
THPT Tân Phong
07
19.00
19.00
19.25
23
THPT Nam Sài Gòn
07
19.00
19.00
20.00
24
THPT Lương Văn Can
08
26.00
26.25
27.25
25
THPT Ngô Gia Tự
08
19.00
19.25
19.25
26
THPT Tạ Quang Bửu
08
21.50
21.75
21.75
27
THPT Chuyên TDTT Ng.Thị Định
08
21.00
21.00
21.00
28
THPT Nguyễn Khuyến
10
32.25
32.25
32.75
29
THPT Nguyễn Du
10
34.25
34.50
34.50
30
THPT Nguyễn An Ninh
10
23.25
24.00
24.25
31
THPT Diên Hồng
10
23.50
23.50
23.50
32
THPT Sương Nguyệt Anh
10
22.25
23.00
23.00
33
THPT Nguyễn Hiền
11
32.00
32.25
33.25
34
THPT Trần Quang Khải
11
29.25
29.75
29.75
35
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
11
25.75
26.25
26.25
36
THPT Võ Trường Toản
12
29.00
29.25
29.25
37
THPT Trường Chinh
12
25.25
25.50
25.50
38
THPT Thạnh Lộc
12
22.00
22.00
23.00
39
THPT Thanh Đa
B.Th
24.50
25.25
25.25
40
THPT Võ Thị Sáu
B.Th
32.75
33.00
33.00
41
THPT Gia Định
B.Th
35.25
36.25
37.25
42
THPT Phan Đăng Lưu
B.Th
28.25
28.25
28.50
43
THPT Hoàng Hoa Thám
B.Th
29.50
29.50
29.50
44
THPT Gò Vấp
GV
31.00
31.00
31.75
45
THPT Nguyễn Công Trứ
GV
34.50
35.50
36.50
46
THPT Trần Hưng Đạo
GV
30.00
30.25
30.50
47
THPT Nguyễn Trung Trực
GV
25.50
25.50
26.00
48
THPT Phú Nhuận
PN
35.50
36.50
37.50
49
THPT Hàn Thuyên
PN
21.00
21.50
21.75
50
THPT Nguyễn Chí Thanh
TB
31.00
31.25
31.25
51
THPT Nguyễn Thượng Hiền
TB
39.25
40.25
41.25
52
THPT Lý Tự Trọng
TB
24.00
24.00
24.75
53
THPT Nguyễn Thái Bình
TB
27.00
27.50
27.50
54
THPT Long Thới
NB
15.75
15.75
15.75
55
THPT Tân Bình
TP
29.50
29.75
29.75
56
THPT Trần Phú
TP
34.25
35.25
36.00
57
THPT Tây Thạnh
TP
25.00
25.50
25.50
58
THPT Vĩnh Lộc
B.Tân
19.00
19.00
20.00
59
THPT An Lạc
B.Tân
24.00
24.50
24.50