neversaynever
01-01-06, 11:22 PM
1.mother: người mẹ, tình mẫu tử.
2. passion: tình cảm, cảm xúc.
3. smile: nụ cười thân thiện.
4. love: tình yêu.
5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu.
6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời.
7. destiny: số phận, định mệnh.
8. freedom: sự tự do.
9. liberty: quyền tự do.
10. tranquillity: sự bình yên.
11. peace: sự hoà bình.
12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng.
13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan.
14. sweetheart: người yêu dấu.
15. gorgeous: lỗng lẫy, huy hoàng.
16. cherish: yêu thương.
17. enthusiasm: sự hăng hái, nhiệt tình.
18. hope: sự hy vọng.
19. grace: sự duyên dáng.
20. rainbow: cầu vồng, sự may mắn.
21. blue: màu thiên thanh.
22.sunflower: hoa hướng dương.
23. twinkle: sự long lanh.
24. serendipity: sự tình cờ may mắn.
25. bliss: niềm vui sướng vô bờ.
26. lullaNgười Viết: bài hát ru con, sự dỗ dàmh.
27. sophisticated: sự tinh vi.
28. renaissance: sự phục hưng.
29. cute: xinh xắn, đáng yêu.
30. cosy: ấm cúng.
31. butterfly: bươm bướm, sự kiêu sa.
Bảng 31 từ đẹp nhất này do Hội đồng Anh (Bristish Council) tuyển chọn. Và theo một tín ngưỡng xa xua nao do, chức năng của ngôn ngữ ban đầu bao gồm ca việc tương thông, liên kết với các vị thần cai quản thời gian, vì người ta tin rắng, ngôn ngữ có thể được lắng nghe bởi các vị thần. Do vậy, người ta đã chia 31 từ này cho 31 ngày trong 1 tháng, cùng 12 từ quan trọng đầu tiên cho 12 tháng để mong được may mắn suốt năm.
Chúng ta có thể căn cứ vào 31 từ này để làm một bài bói vui, hãy lấy sinh nhật cuả mình và tra với bảng trên, theo quy tắc 31 từ là 31 ngày và 12 từ đầu tiên là 12 tháng
VD:
- 14/2 là "dành cho người yêu dấu những tình cảm nồng nàn".
- 8/3 là "dành cho những người phụ nữ nụ cười tự do"
(st từ MT)
2. passion: tình cảm, cảm xúc.
3. smile: nụ cười thân thiện.
4. love: tình yêu.
5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu.
6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời.
7. destiny: số phận, định mệnh.
8. freedom: sự tự do.
9. liberty: quyền tự do.
10. tranquillity: sự bình yên.
11. peace: sự hoà bình.
12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng.
13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan.
14. sweetheart: người yêu dấu.
15. gorgeous: lỗng lẫy, huy hoàng.
16. cherish: yêu thương.
17. enthusiasm: sự hăng hái, nhiệt tình.
18. hope: sự hy vọng.
19. grace: sự duyên dáng.
20. rainbow: cầu vồng, sự may mắn.
21. blue: màu thiên thanh.
22.sunflower: hoa hướng dương.
23. twinkle: sự long lanh.
24. serendipity: sự tình cờ may mắn.
25. bliss: niềm vui sướng vô bờ.
26. lullaNgười Viết: bài hát ru con, sự dỗ dàmh.
27. sophisticated: sự tinh vi.
28. renaissance: sự phục hưng.
29. cute: xinh xắn, đáng yêu.
30. cosy: ấm cúng.
31. butterfly: bươm bướm, sự kiêu sa.
Bảng 31 từ đẹp nhất này do Hội đồng Anh (Bristish Council) tuyển chọn. Và theo một tín ngưỡng xa xua nao do, chức năng của ngôn ngữ ban đầu bao gồm ca việc tương thông, liên kết với các vị thần cai quản thời gian, vì người ta tin rắng, ngôn ngữ có thể được lắng nghe bởi các vị thần. Do vậy, người ta đã chia 31 từ này cho 31 ngày trong 1 tháng, cùng 12 từ quan trọng đầu tiên cho 12 tháng để mong được may mắn suốt năm.
Chúng ta có thể căn cứ vào 31 từ này để làm một bài bói vui, hãy lấy sinh nhật cuả mình và tra với bảng trên, theo quy tắc 31 từ là 31 ngày và 12 từ đầu tiên là 12 tháng
VD:
- 14/2 là "dành cho người yêu dấu những tình cảm nồng nàn".
- 8/3 là "dành cho những người phụ nữ nụ cười tự do"
(st từ MT)